06/12/2019

Các thông số chính của dự án thuỷ điện Sông Bung 3A

Thứ ba - 22/02/2011 11:27

TT

Đặc điểm công trình

 

Thông số

Ghi chú

I

Đặc trưng lưu vực

 

 

 

1

Diện tích lưu vực

km2

688

 

2

Diện tích lưu vực hưởng nước phát điện

-

354

 

3

Lượng mưa trung bình năm Xo

mm

2700

 

4

Lưu lượng trung bình dòng chảy Qo

m3/s

21,51

 

5

Mô duyn dòng chảy Mo

l/s-km2

60,76

 

6

Tổng lượng dòng chảy năm Wo

106m3

678,30

 

7

Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất

Qp = 0,2%

Qp = 1,0%

 

m3/s

m3/s

 

      6 279

      4 844

 

II

Hồ chứa

 

 

 

1

Mực nước dâng bình thường

m

295,00

 

2

Mực nước chết (MNC)

m

292,00

 

3

Dung tích toàn bộ (Wtb)

106m3

2,68

 

4

Dung tích hữu ích (Whi)

106m3

0,62

 

5

Dung tích chết

106m3

2,06

 

6

Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT

ha

30

 

III

Lưu lượng qua nhà máy và cột nước

 

 

 

1

Lưu lượng đảm bảo Qđb

m3/s

7,57

 

2

Lưu lượng max qua nhà máy Qmax

m3/s

40,11

 

3

Cột nước lớn nhất Hmax

m

67,99

 

4

Cột nước nhỏ nhất Hmin

m

54,04

 

5

Cột nước bình quân Htb

m

65,90

 

6

Cột nước tính toán Htt

m

64,91

 

IV

Mực nước hạ lưu tại nhà máy

m

      225 ÷226

 

V

Công suất

 

 

 

1

Công suất lắp máy Nlm

MW

20

 

2

Công suất đảm bảo Nđb

MW

4,25

 

3

Số tổ máy

Tổ

02

 

VI

Điện lượng

 

 

 

1

Điện lượng trung bình năm Etb

106kWh

73,38

 

3

Số giờ sử dụng với N lắp máy

Giờ

3669

 

VII

Tổng mức đầu tư (sau thuế)

 

 

 

1

Tổng mức đầu tư

109VNĐ

519,398

 

 

Vốn xây dựng

109VNĐ

274,084

 

 

Vốn thiết bị

109VNĐ

144,346

 

 

Chi phí khác +QLDA+TV

109VNĐ

30,353

 

 

Chi phí đền bù + môi trường

109VNĐ

1,186

 

 

Chi phí dự phòng

109VNĐ

22,499

 

 

Lãi vay

109VNĐ

27,511

 

VIII

Các chỉ tiêu kinh tế của dự án

 

 

 

1

Vốn kinh tế của dự án

109VNĐ

440,121

 

2

Vốn đầu tư cho 1kW công suất lắpmáy KN

106VNĐ

20,006

 

3

Vốn đầu tư cho 1kWh điện năng KE

VNĐ

6000

 

4

B/C

 

1,28

 

5

EIRR

%

12,84

 

6

NPV

109VNĐ

130,82

 

IX

Các chỉ tiêu tài chính của dự án (lãi vay nội tệ 12%; ngoại tệ 5%, giá bán điện 881 đ/kWh) 

 

 

 

1

Vốn tài chính của dự án

109VNĐ

467,63

 

2

B/C

 

1,43

 

3

FIRR

%

12,88

 

4

NPV

109VNĐ

157,46

 

 

Giới thiệu

ĐỘI THÍ NGHIỆM VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐIỆN

*Thí nghiệm và sửa chữa các hạng mục sau: - Thí nghiệm máy biến áp; - Thí nghiệm chống sét và bộ đếm sét; - Thí nghiệm tiếp đất, điện trở suất; - Thí nghiệm máy cắt; - Thí nghiệm dao cách ly; - Thí nghiệm cách điện; - Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ; - Thí nghiệm rơ le bảo vệ và tự động...

Tỷ giá

 

Giá vàng

 Giá vàng 9999 (VNĐ)

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 3
  • Hôm nay: 16
  • Tháng hiện tại: 154
  • Tổng lượt truy cập: 103544
QC
QC